tăng sản

tăng sản

Tế bào niêm mạc dạ dày có hiện tượng tăng sản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự phát triển quá mức về số lượng tế bào trong một cơ quan hoặc của cơ thể, dẫn đến sự gia tăng kích thước của bộ phận đó. "Tăng sản" một thuật ngữ y khoa chỉ hiện tượng tế bào phân chia nhiều hơn bình thường nhưng không phải ung thư.
    • Tình trạng bệnh khi sự phát triển này trở nên bất thường, thường gặpcác cơ quan như tuyến giáp, tuyến tiền liệt, hoặc nội mạc tử cung.
  2. Động từ (dạng danh từ hóa):

    • Quá trình gia tăng tế bào: "tăng sản" mô tả hành động hoặc hiện tượng các tế bào nhân lên nhanh chóng vượt ngưỡng bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị tăng sản tuyến tiền liệt. (Bác sĩ xác định bệnh nhân sự phát triển quá mức tế bàotuyến tiền liệt.)
    • Tăng sản nội mạc tử cung có thể dẫn đến chảy máu bất thường. (Sự phát triển quá mức tế bàolớp niêm mạc tử cung gây ra hiện tượng xuất huyết không đều.)
  • Động từ (dạng danh từ hóa):

    • này đang tăng sản do kích thích hormone. ( này đang gia tăng số lượng tế bào bị kích thích bởi hormone.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăng sản lành tính": loại tăng sản không gây ung thư, có thể hồi phục.

    • Tăng sản lành tínhtuyến giáp thường không nguy hiểm. (Sự phát triển tế bào không ác tínhtuyến giáp thường không đe dọa sức khỏe.)
  • "tăng sản ác tính": tăng sản liên quan đến ung thư (hiếm khi dùng, thường thay bằng "ung thư").

    • Cần phân biệt tăng sản ác tính với tăng sản lành tính. (Cần nhận diện sự phát triển tế bào tính ung thư so với loại không ung thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Sản (danh từ): sự sinh sản, tạo ra.

    • Sản phẩm này chất lượng cao. (Sản phẩm này đạt chuẩn tốt.)
  • Phì đại (danh từ): sự gia tăng kích thước tế bào (khác với tăng sản tăng số lượng tế bào).

    • Phì đại tim xảy ra khi tim phải làm việc quá sức. (Sự phình to tế bào tim do tim hoạt động quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Tăng sinh: quá trình gia tăng số lượng tế bào (thường dùng trong y học thay thế cho "tăng sản").
    • Tăng sinh tế bào chế tự nhiên của cơ thể. (Sự nhân lên của tế bào quá trình sinh học bình thường.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "tăng sản" do đây thuật ngữ chuyên ngành y học.)